Giập dái, rái cầu

Direct English translation

Bruised testicles, shrinking away from the ball.

Equivalent English version

Once bitten, twice shy

Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc đã từng bị đau, bị hại một lần nên về sau sinh sợ hãi, hễ gặp việc tương tự vội tránh. Cách nói ngắn gọn, nhấn mạnh quan hệ nhân quả giữa va vấp trước đó sự e dè về sau.
English explanation
Refers to someone who, after being hurt once, becomes fearful and avoids anything that seems related. The variant is blunt and vivid, emphasizing how a painful experience leads to lasting wariness.